Tài Liệu

Bài tập Tết lớp 2 năm 2022

Tải xuống

Vở bài tập Tết lớp 2 năm 2022 gồm các bài tập Toán, Tiếng Việt giúp các em học sinh ôn tập, luyện tập và củng cố kiến ​​thức lớp 2 trong dịp Tết Nguyên Đán này. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

Vở bài tập Tết lớp 2 năm 2021-2022 có đáp án kèm theo, giúp quý thầy cô và các bậc phụ huynh tham khảo, tải về cho các em học sinh ôn luyện kiến ​​thức, tránh quên bài sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán dài ngày. đây. Bài tập được soạn phù hợp với kiến ​​thức và năng lực của học sinh lớp 2 với đầy đủ các dạng bài tập cho các em ôn tập kiến ​​thức dễ dàng hơn, chuẩn bị tốt cho giờ học sau Tết này.

Bài tập văn mẫu lớp 2 năm học 2021-2022

  • 1. Bài tập toán lớp 2 Tết
  • 2. Bài tập tiếng việt lớp 2 tết

1. Bài tập toán lớp 2 Tết

Bài 1) Đặt và sau đó tính toán:

36 + 23 100 – 46 60 + 27

72 – 19 57 + 38 98 – 49

Bài 2) Điền số 2 dm 8cm = ………… .cm

32cm = …… .dm …… .cm

90cm = ………… ..dm

8dm = …… ..cm

Bài 3) Tìm x: x +17 = 90 – 9 71 – x = 17 + 12

Bài 4)

b) 23; 27; 31;..……;…..…;..…….;…..….;

Bài 5) Toàn có 26 viên bi, Toàn có nhiều hơn Nam 9 viên bi. Nam có bao nhiêu viên bi?

Bài 6) Tìm một số sao cho 36 cộng với số đó ta được 69.

Bài 7 Tính nhẩm:

2 x 3 = 3 x 5 = 9 x 4 =

4 x 2 = 3 x 7 = 5 x 4 =

2 x 6 = 8 x 3 = 6 x 5 =

Bài 8 Tính toán:

Bài tập ôn tập toán, tiếng việt lớp 2.

Bài 9: Cách tính (theo mẫu):

Mẫu: 4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30

a / 5 x 5 + 40 = 6 x 4 – 20 =

b / 9 x 4 – 18 = 5 x 7 + 35 =

Bài 10: Mỗi con vịt có 2 chân. 7 con vịt có mấy chân?

Bài 11: Tính nhẩm:

2 x 6 = 5 x 2 = 2 x 9 = 5 x 5 =

3 x 6 = 3 x 8 = 4 x 9 = 4x 5 =

4 x 6 = 4 x 8 = 3 x 4 = 2 x 5 =

Bài 12: 2 / Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

4 x 5 = 20 3 x… = 18

4 x… = 28 3 x… = 27

4 x… = 40 3 x… = 6

Bài 13: Tính toán:

3 x 4 = 5 x 4 =

12: 3 = 20: 4 =

12: 4 = 20: 5 =

Bài 14: Mỗi chiếc xe đạp có 2 bánh. 5 chiếc xe đạp như vậy có bao nhiêu bánh?

Bài 15: Tính nhẩm:

3 x 7 = 18: 2 = 4 x 6 = 16: 4 =

4 x 8 = 28: 4 = 3 x 4 = 20: 2 =

5 x 5 = 15: 3 = 5 x 2 = 30: 3

Bài 16) : Viết số đúng vào chỗ trống:

Hệ số

4

5

5

2

Hệ số

6

2

3

2

3

4

mười

Tích

18

6

25

thứ mười hai

30

Bài 17: Câu hỏi 3: Tìm x:

a / X + 3 = 15

b / X x 3 = 15

2. Bài tập tiếng việt lớp 2 tết

Kết án 1. a) Viết 3 từ chỉ hoạt động của học sinh.

b) Viết 3 từ chỉ tính cách của học sinh.

c.Viết 4 từ chỉ đồ dùng để nghỉ ngơi và giải trí:

Kết án 2. Đặt câu với từ “learning”.

Kết án 3. Sắp xếp lại từng từ trong mỗi câu dưới đây để thành một câu mới:

a) Lan là bạn thân nhất của em.

b) học sinh giỏi là tôi.

Kết án 4. Viết câu trả lời của bạn:

a) Chào bố mẹ để đi học.

b) Chào thầy cô khi đến trường.

c) Xin chào khi chúng ta gặp nhau ở trường

Kết án 5. Tìm thêm các ngôn ngữ mới để kết hợp với các giọng đã cho để chỉ mọi người:

bộ…, công…, chú…, giáo viên…, nông dân…, kỹ thuật…

Kết án 6. Nói lời cảm ơn trong những trường hợp sau:

a) Khi các bạn trong lớp cho tôi mặc chung áo mưa.

b) Khi em bé nhặt chiếc thước rơi cho anh.

Kết án 7. Nói tôi xin lỗi trong các trường hợp sau:

a) Em vô tình giẫm vào chân anh.

b) Tôi đang chơi và tình cờ gặp một bà cụ.

Kết án 8. Viết tên 2 bạn trong lớp (cả họ và tên).

Kết án 9. Viết tên sông, núi ở địa phương em.

Kết án 10. Đặt câu theo mẫu: Ai (con gì, con gì) là gì?

a) Giới thiệu trường của bạn.

b) Giới thiệu môn học mà em yêu thích.

c) Giới thiệu làng (khu phố, khu vực…) nơi bạn sinh sống.

Kết án 11. Trả lời câu hỏi theo hai cách:

Bạn có thích đọc báo không?

Kết án thứ mười hai. a, Điền vào chỗ trống: r, d hoặc gi?

rụt rè, trẻ con … áo dài, giọng nói … áo dài, … áo dài làm bài tập.

b. Điền vào chỗ trống: nghỉ ngơi hay suy nghĩ?

… học, … khen, … hay, suy ngẫm …

Điền vào chỗ trống: ăn hay ăn?

cố gắng g .’……, yên lặng l..…., l … trộn, … gạo.

d. Điền vào chỗ trống: r, d hoặc gi?

… núi, … dừng lại, cây … ang, … một con tôm.

bánh … bản án, con … bản án, … bản án, bức tranh … bức tranh.

đ. Điền vào chỗ trống: iên, Íng hay yên?

l … hội, … ngựa, t. ‘.. bộ, t.’ .. nói.

Kết án 3. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật, sự vật trong các câu sau:

a) Con bò ăn cỏ.

b) Con mèo đuổi con chuột.

c) Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.

Kết án 14. Nói lời mời, yêu cầu, yêu cầu hoặc đề nghị của bạn trong các trường hợp sau:

a) Bạn đến thăm nhà tôi, tôi mở cửa mời bạn vào.

b) Bạn ngồi bên cạnh nói chuyện trong giờ học.

Kết án 15. Đặt dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong câu sau:

Mẹ tôi đi chợ mua thịt, cá, rau muống.

Kết án 16. Nói những lời của chính bạn trong mỗi tình huống sau:

a) Bạn hướng dẫn bé gấp thuyền giấy.

b) Tôi làm rơi bút của bạn ..

Kết án 17. Sắp xếp lại thứ tự các công việc khi gọi điện:

a) Tìm số điện thoại của bạn trong sách.

b) Quay số.

c) Nâng máy thu lên.

Vì nội dung rất dài và chứa nhiều hình ảnh nên các bạn tải file để xem đầy đủ nội dung Vở bài tập Lớp 2 lớp 2 năm 2022.

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Tài liệu dành cho giáo viên.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button