Tài Liệu

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022 Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia 2022 môn Địa

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Địa lý. là tài liệu vô cùng hữu ích mà Pubokid.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 12 tham khảo.

Đề cương ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 gồm 8 đề ôn tập được biên soạn chi tiết, tổng hợp các bài tập trọng tâm, bám sát đề thi minh họa THPT Quốc gia 2022 môn Địa lý do Bộ GD & ĐT ban hành. Trong mỗi đề ôn tập gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, phù hợp với học sinh có học lực từ trung bình đến khá. Ngoài đề cương ôn thi môn Địa lý, các em có thể tham khảo thêm: Đề cương ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, đề cương ôn thi THPT Quốc gia môn Ngữ văn. Vậy đây là 20 đề ôn tập THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022, mời các bạn tham khảo tại đây.

Đề cương ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022

Câu hỏi 1: Cơ cấu GDP của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, III; tăng tỉ trọng khu vực II.

B. Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II, III

C. Giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III

D. Giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III.

Câu 2: Đặc điểm phân bố dân cư của Hoa Kì là

A. tập trung ở miền Trung, thưa thớt ở vùng núi Cô-xtanh.

B. tập trung ở ven biển Đại Tây Dương, thưa thớt ở phía Tây.

C. tập trung ở miền Trung, thưa thớt ở miền Tây

D. tập trung ở Đông Bắc, thưa thớt ở phía Tây.

Câu hỏi 3: Các quốc gia thành lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-Reduce ở Châu Âu là

A. Đức, Bỉ, Hà Lan

B. Đức, Pháp, Bỉ

C. Thụy Điển, Hà Lan, Pháp

D. Đức, Pháp, Anh

Câu hỏi 4: Điều nào sau đây không phải là khó khăn hiện nay của các nước EU?

A. Di cư từ các nước Trung Đông

B. Bùng nổ dân số.

C. Xảy ra nhiều xung đột, khủng bố

D. Một số nước tách khỏi EU.

Câu hỏi 5: Cho biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thế giới theo các châu lục giai đoạn 1750-2015

Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là

A. Sự suy giảm dân số châu Âu chủ yếu do xu hướng già hóa dân số

B. Châu Á có tỉ lệ dân số lớn nhất, Châu Đại Dương có tỉ lệ dân số thấp nhất

C. Tỉ lệ dân số của các châu lục thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư

D. sự phân bố dân cư trên thế giới thay đổi theo thời gian.

Câu hỏi 6: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lý Việt Nam trang 9, trong số 4 địa điểm có lượng mưa trung bình năm cao nhất,

A. Hà Nội.

B. Huế

C. Nha Trang

D. Phan Thiết

Câu 7: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của lãnh thổ nước ta từ Huế trở ra Bắc là chủ yếu

A. dưới 180

B. từ 180C đến 200

C. trên 200

D. trên 240

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế của Liên bang Nga?

A. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành kinh tế mũi nhọn

B. Nhập siêu ngày càng lớn

C. Hệ thống đường sắt có vai trò quan trọng

D. Quỹ đất nông nghiệp lớn

Câu 9: Đối với bảng dữ liệu:

Hàng tháng nhiệt độ trung bình ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

(đơn vị: 0)

Nơi

Tôi

II

III

IV

VẼ TRANH

TẠI VÌ

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Hà nội

16.4

17.0

20,2

23,7

27.3

28.8

28,9

28,2

27,2

24,6

21.4

18,2

Thành phố. Hồ Chí Minh

25,8

26,7

27,9

28,9

28.3

27,5

27.1

27.1

26.8

26,7

26.4

25,7

Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh lần lượt là

A. 13,70C và 9,40

B. 12,50C và 3.20

C. 3,20C và 12,50

D. 9,40C và 13,30

Câu 10: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí Việt Nam trang 20, hãy tính độ che phủ của rừng nước ta năm 2007 biết rằng diện tích đất nước ta là 331.212 km2.

A. 38,4%.

B. 38,5%.

C. 3,8%.

D. 3,7%.

Câu 11: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đoạn AB từ cao nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình có những đặc điểm nào sau đây?

A. Có 6 bậc thang địa hình, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

B. Có các thung lũng sông xen kẽ đồi núi thấp và trung bình, cao nguyên Đồng Văn ở độ cao trên 1500m.

C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam, địa hình phân bậc

D. Chủ yếu là vùng núi cao cheo leo, hiểm trở nhất là núi Phia Booc, chiều dài thực của lát cắt là 600 km

Câu 12: Đây chẳng phải là tác động của cuộc Cách mạng Khoa học và Công nghệ hiện đại đối với sự phát triển kinh tế – xã hội sao?

A. Khoa học và công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B. Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kỹ thuật cao

C. Thay đổi cơ cấu lao động, thương mại quốc tế phát triển nhanh chóng

D. Khoa học và công nghệ làm thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi.

Câu 13: Các tổ chức liên kết kinh tế vùng được thành lập trên cơ sở nào?

A. Các quốc gia có sự tương đồng về địa lý

B. Các nước có đặc điểm văn hóa – xã hội tương đồng

C. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

D. Các nước này cũng giàu tài nguyên thiên nhiên

Câu 14: Yếu tố chính hình thành nên vùng tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là

A. vĩ độ

B. ảnh hưởng của biển

C. địa hình

D. mạng lưới sông

Câu 15: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây có dân số trên 1 triệu người của nước ta?

A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng

B. Hà Nội, Hải Phòng, TP.

C. Đà Nẵng, TP.HCM, Cần Thơ

D. Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.

Câu 16: Các đỉnh núi cao trên 2000m của miền núi Đông Bắc nước ta tập trung ở những khu vực nào?

A. Giáp Việt Nam – Trung Quốc

B. Phần phía nam của khu vực

C. Thượng nguồn sông Chảy

D. Khu trung tâm

Câu 17: Đối với biểu đồ

Phát biểu nào sau đây là đúng về biểu đồ trên?

A. Sông Cửu Long có lượng nước trung bình tháng nhỏ hơn, đỉnh lũ tháng muộn hơn sông Hồng.

B. Sông Cửu Long có lượng nước trung bình tháng nhỏ hơn và đỉnh lũ tháng sớm hơn sông Hồng.

C. Sông Cửu Long có lượng nước trung bình tháng lớn hơn và đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng

D. Sông Cửu Long có lượng nước trung bình tháng lớn hơn và đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng

Câu 18: Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng độ ẩm (đơn vị: mm)

Nơi

Lượng mưa

Lượng bay hơi

Cân bằng giai điệu

Hà nội

1676

989

+687

Huế

2826

1000

+1868

Thành phố. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

Hãy chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng độ ẩm của 3 địa điểm trên?

A. Biểu đồ kết hợp

B. Biểu đồ cột xếp chồng

C. Biểu đồ cột phức hợp

D. Biểu đồ đường

Câu 19:

Tình hình xuất nhập khẩu của các nhóm nước trên thế giới

(Đơn vị: tỷ USD)

Nhóm quốc gia

1990

Năm 2000

2004

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Thế giới

3328

3427,6

6376,7

6572,1

9045,3

8326,3

Đang phát triển

990,4

971,6

2372,8

2332,9

3687,8

3475,6

Nhận xét nào sau đây? không đúng Còn xuất khẩu của thế giới thì sao?

A. Các nước đang phát triển chỉ chiếm dưới 30% giá trị xuất nhập khẩu của thế giới.

B. Các nước phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu

C. Giá trị xuất nhập khẩu của các nước đang phát triển tăng nhanh hơn các nước phát triển.

D. Các nước đang phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu

Câu 20: Căn cứ vào Tập bản đồ Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị loại 1 ở nước ta là

A. Hải Phòng, Đông Hà, Vũng Tàu.

B. Hải Phòng, Huế, Vũng Tàu

C. Huế, Đông Hà, Đà Nẵng

D. Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình đô thị hoá ở nước ta?

A. Tỉ lệ dân thành thị ở Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đông Nam Bộ.

B. Đông Nam Bộ là nơi có số lượng đô thị lớn nhất.

C. Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có mức độ đô thị hóa thấp so với mặt bằng chung của cả nước.

D. Đồng bằng sông Hồng có số dân thành thị đông nhất nước ta

Câu 22: Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hầu hết các sông ở nước ta là nhỏ, ngắn, dốc

A. địa hình và sự phân bố đất

B. khí hậu và sự phân bố địa hình

C. Hình dạng lãnh thổ và khí hậu

D. hình dạng lãnh thổ và sự phân bố địa hình.

Câu 23: Sự thay đổi nhiệt độ nhanh theo hướng Bắc – Nam chủ yếu là do

A. Độ cao địa hình thấp dần từ Bắc vào Nam

B. tác động của gió mùa đông bắc giảm dần khi xuống phía nam.

C. lãnh thổ mở rộng, càng về phía nam, càng gần xích đạo

D. Gió Tín Phong ở Bắc bán cầu hoạt động không đều trên lãnh thổ nước ta.

Câu 24: Quốc gia Đông Nam Á nào không có chung Biển Đông với nước ta?

A. Malaysia

B. Brunei

C. Mianma

D. Singapore

Câu 25: Trên đất liền nước ta, nơi hai mặt trời ở thiên đỉnh cách xa nhau nhất trong một năm là

A. Cực Bắc

B. Cực Nam

C. điểm cực đông.

D. điểm cực Tây

Câu 26: Đường biên giới quốc gia trên biển là

A. đường cơ sở để tính lãnh hải của một quốc gia.

B. ranh giới ngoài của lãnh hải

C. ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế

D. đường bờ biển 3260km

Câu 27: Đây không phải là ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đối với nông nghiệp nước ta sao?

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động nông nghiệp quanh năm

B. Làm tăng tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp

C. Làm cho nông nghiệp nước ta có tính thời vụ

D. Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

Câu 28: Quá trình hình thành và biến đổi chính của địa hình Việt Nam hiện nay là

A. quá trình phân loại địa hình

B. quá trình xâm thực – bồi tụ

C. quá trình tác động của con người

D. quá trình phong hóa hóa học

Câu 29: Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở thềm phù sa cổ là

A. Hình thành thung lũng khô và suối cạn

B. sự hình thành địa hình karst.

C. sạt lở đất, đá trượt.

D. hiện tượng chia cắt thành các đồi thấp xen kẽ với các thung lũng rộng.

Câu 30: Quá trình nào sau đây tạo cho đất feralit có màu đỏ vàng?

A. Do đá mẹ bị phong hóa mạnh.

B. Do bazơ bị rửa trôi mạnh

C. Con người khai thác và sử dụng đất quá mức.

D. Sự tích tụ mạnh của oxit sắt và oxit nhôm

Câu 31: Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, tuy mức tăng không ổn định.

C. Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá – hiện đại hoá

D. Sự chuyển mình chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển của đất nước.

……….

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm các đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button