Hình Ảnh

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 10 năm 2021 – 2022

Đề thi giữa kì 2 môn Công nghệ lớp 10 năm học 2021 – 2022 là tài liệu vô cùng hữu ích mà trường THPT Chuyên Sóc Trăng muốn giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 10 tham khảo.

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 10 có đáp án gồm 2 đề thi, giúp các em nhanh chóng làm quen với cấu trúc và ôn tập để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Đồng thời cũng là tài liệu tham khảo để quý thầy cô ra đề thi thử cho các em học sinh. Vậy đây là 2 đề thi giữa kì 1 môn Công nghệ 10, mời các bạn cùng theo dõi.

Đề thi giữa kì 2 môn Công nghệ lớp 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG………….

CHỦ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA Học kỳ 2 năm học 2021 – 2022

Công nghệ mười

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu hỏi trắc nghiệm)

Câu hỏi 1. Có bao nhiêu phương pháp nhân giống vật nuôi, vật nuôi thuỷ sản?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Mục đích của nhân giống thuần chủng là:

A. Tăng trưởng về số lượng

B. Duy trì và tăng cường chất lượng hạt giống

C. Cải thiện chất lượng hạt giống

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Nhân giống thuần chủng:

A. Là phương thức giao phối bắt cặp giữa hai cá thể cùng giống.

B. Là phương thức giao phối bắt cặp giữa hai cá thể có giới tính khác nhau.

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 4. Đối với lai kinh tế:

A. Con lai được sử dụng để nâng cao sản phẩm

B. Con lai được sử dụng để làm giống

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu hỏi 5. Phép lai kinh tế phức hợp là phép lai giữa mấy giống?

A. 2

B. 3

C. 4

D. Tử vong từ 3 trở lên

Câu 6. Để chăn nuôi có hiệu quả, vật nuôi được chia thành:

A. Đàn hạt nhân

B. Đàn sinh sản

C. Đàn thương phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Giống nào có phẩm chất cao nhất?

A. Đàn hạt nhân

B. Đàn sinh sản

C. Đàn thương phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Giống nào cho năng suất thấp nhất?

A. Đàn hạt nhân

B. Đàn sinh sản

C. Đàn thương phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Nhu cầu dinh dưỡng của động vật là gì?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào:

Một loài

B. Giống nhau

C. Tuổi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Chỉ số dinh dưỡng thể hiện tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:

A. Năng lượng

B. Chất đạm

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 12. Protein trong thức ăn động vật ăn:

A. Xuất viện một phần

B. Một bộ phận cơ thể sử dụng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đã sử dụng hết

Câu 13. Vật nuôi cần những khoáng chất gì?

A. Khoáng sản vĩ mô

B. Theo dõi khoáng chất

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 14. Nhu cầu dinh dưỡng đa lượng của vật nuôi được tính bằng:

A. g / con / ngày

B. mg / con / ngày

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 15. Việc phối hợp ăn uống đảm bảo nguyên tắc nào?

A. Khoa học

B. Kinh tế

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 16. Thức ăn vật nuôi có nhóm nào?

A. Thực phẩm tinh chế

B. Thức ăn thô

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 17. Thực phẩm thô như:

A. Cỏ khô

B. Rơm

C. Bã mía

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc khi sử dụng:

A. Phải bổ sung thức ăn khác

B. Không thêm thức ăn khác

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 19. Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm những bước nào?

A. 4

B. 5

C 6

D. 7

Câu 20. Các biện pháp bảo vệ và tăng cường nguồn thức ăn tự nhiên cho cá là:

A. Bón phân cho thủy vực

B. Quản lý và bảo vệ tài nguyên nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 21. Các loại phân hữu cơ cho vùng nước như:

A. Phân chia phía Bắc

B. Phân chuồng

C. Phân xanh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Có bao nhiêu nhóm thức ăn nhân tạo cho cá?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Thức ăn tinh chế cho cá là loại thức ăn:

A. Giàu tinh bột

B. Kém tinh bột

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 24. Yêu cầu kỹ thuật của chuồng trại chăn nuôi là:

A. Công trường

B. Phương hướng

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 25. Địa điểm xây dựng chuồng trại chăn nuôi cần có:

A. Yên lặng

B. Không gây ô nhiễm khu dân cư

C. Thuận tiện cho việc vận chuyển lương thực và bán sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26. Chất thải chăn nuôi gây ô nhiễm môi trường?

A. Trái đất

B. Nước

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27. Độ sâu của ao cá tiêu chuẩn là:

A. 1,8m 2m

B. Dưới 1,8m

C. Trên 2m

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28. Khi chuẩn bị một ao nuôi cá, người ta lấy nước vào ao mấy lần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 29. Lần thứ 2 lấy nước vào ao thì mực nước cần thiết là bao nhiêu?

A. 30 cm 40 cm

B. 1,5m 2m

C. 3m 4m

D. 1,5cm 2cm

Câu 30. Nguồn gốc và diễn biến của bệnh trên vật nuôi chủ yếu do những yếu tố nào?

A. Tác nhân gây bệnh

B. Môi trường và điều kiện sống

C. Bản thân động vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31. Vi khuẩn gây bệnh cho động vật là gì?

A. Tụ máu

B. Vi khuẩn lợn kín

C. Cả A và B đều đúng

D. Miệng mở rộng

Câu 32. Dịch bệnh trên vật nuôi sẽ phát sinh và phát triển thành dịch lớn nếu có đủ các điều kiện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 33. Đặc điểm của vắc xin bất hoạt là gì?

A. An toàn

B. Không an toàn

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 34. Điều kiện bảo quản đối với vắc xin giảm độc lực là:

A. Phải để trong tủ lạnh

B. Dễ bảo trì

C. Không cần điều kiện quá khắt khe

D. Dễ bảo quản và không cần các điều kiện quá khắt khe

Câu 35. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh?

A. Đúng thuốc

B. Đủ liều

C. Phối hợp hợp lý với các thuốc khác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Ưu điểm của vắc xin tái tổ hợp là:

A. An toàn

B. Giảm chi phí

C. Phù hợp với điều kiện nước đang phát triển

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 37. Ưu điểm của công nghệ gen sản xuất thuốc kháng sinh giúp:

A. Tăng năng suất tổng hợp chất kháng sinh

B. Tạo ra kháng sinh mới

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 38. Người ta tiến hành nuôi cấy vi sinh vật để sản xuất thực phẩm:

A. Giàu protein

B. Giàu vitamin

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

Câu 39. Trong quá trình này, vi sinh vật tạo ra:

A. Các loại axit amin

B. Vitamin

C. Các chất có hoạt tính sinh học

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Sinh khối là khối lượng chất hữu cơ do:

A. Một sinh vật sản xuất

B. Một quần thể sinh vật tạo ra

C. Cả A và B đều đúng

D. Các câu trả lời khác

……………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem nội dung chi tiết hơn

Đăng bởi: pubokid.vn

Chuyên mục: Giáo dục, Lớp 10

ThẻĐề thi Học kì 2 lớp 10

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button