Tài Liệu

Xem tuổi xông đất năm 2022 tuổi Tuất

Xem tuổi xông nhà 2022 cho gia chủ tuổi Nhâm Tuất.

  • 1. Xem tuổi động thổ năm 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.
  • 2. Xem tuổi động thổ 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.
  • 3. Xem tuổi động thổ năm 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.
  • 4. Xem tuổi xông đất năm Dần cho người sinh năm Giáp Tuất.
  • 5. Xem tuổi xông đất năm Dần cho người sinh năm Giáp Tuất.

Xem tuổi động thổ năm 2022 là một phong tục quan trọng trong ngày mùng 1 Tết của nhiều gia đình Việt Nam. Vậy năm 2022 xông nhà đẹp cho gia chủ tuổi Nhâm Tuất gồm những tuổi nào? Dưới đây là danh sách chọn tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Nhâm Dần 2022 để gia chủ có một năm mới an khang thịnh vượng, tài lộc dồi dào.

  • Xem tuổi xông đất năm 2022 tuổi Quý Tỵ.

Mời các bạn tham khảo các tuổi tốt động thổ năm 2022 cho gia chủ tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất, Giáp Tuất, Mậu Tuất, Bính Tuất.

1. Xem tuổi động thổ năm 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.

Tuổi tốt – Nên chọn: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Nhâm Dần), Canh Tuất 1970 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 ( Tốt) Khá), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Canh Dần 1950 (Trung bình).

Tuổi XẤU – Nên tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu) (Xấu) Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Quý Mùi 1943 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).

2. Xem tuổi động thổ 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.

Tuổi tốt – Nên chọn: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Mão 1975 (Quá), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Mậu Dần 1998 ( Tốt) Khá), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Tốt).

Tuổi XẤU – Nên tránh: Canh Dần 1950 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Tân Tỵ 2001 (Xấu), Mậu Tuất 1958 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu) (Xấu) Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu).

3. Xem tuổi động thổ năm 2022 cho người sinh năm Nhâm Tuất.

Tuổi tốt – Nên chọn: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Canh Tý 1960 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Tốt), Kỷ Mão 1999 ( Tốt) Khá), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt).

Tuổi XẤU – Nên tránh: Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Giáp Thân 1944 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Tân Hợi 1971 (Xấu).

4. Xem tuổi xông đất năm Dần cho người sinh năm Giáp Tuất.

Tuổi tốt – Nên chọn: Bính Ngọ 1966 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Tốt), Đinh Mùi 1967 ( Tốt) Khá), Mậu Ngọ 1978 (Tốt), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Tốt).

Tuổi XẤU – Nên tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Tân Hợi 1971 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu) (Xấu) Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).

5. Xem tuổi xông đất năm Dần cho người sinh năm Giáp Tuất.

Tuổi tốt – Nên chọn: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Canh Tuất 1970 ( Tốt) Khá), Tân Hợi 1971 (Tốt), Mậu Ngọ 1978 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Tốt).

Tuổi XẤU – Nên tránh: Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Giáp Thân 1944 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu) Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Canh Dần 1950 (Xấu), Mậu Tuất 1958 (Xấu).

Hãy tham khảo thêm những thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tết cổ truyền của pubokid.vn.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button